9
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/05/1937

Chủ nhật, ngày 9 tháng 5 năm 1937 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1937

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29
10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 11 21 Tiểu mãn 12 22 13 23 14
24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/05/1937
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi