20
Thứ hai
Âm lịch21tháng 4
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1957

Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 1957 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1957

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/05/1957
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất