6
Thứ hai
Âm lịch7tháng 4
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1957

Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 1957 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1957

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/05/1957
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi