7
Thứ ba
Âm lịch8tháng 4
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1957

Thứ ba, ngày 7 tháng 5 năm 1957 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1957

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20
20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/05/1957
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi