20
Thứ năm
Âm lịch20tháng 5
Năm
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1935

Thứ năm, ngày 20 tháng 6 năm 1935 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1935

Âm lịch: tháng 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2
3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 Hạ chí 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/06/1935
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi