6
Thứ năm
Âm lịch6tháng 5
Năm
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/06/1935

Thứ năm, ngày 6 tháng 6 năm 1935 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Ất Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1935

Âm lịch: tháng 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2
3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 Hạ chí 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/06/1935
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu