20
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 5
Năm
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1948

Chủ nhật, ngày 20 tháng 6 năm 1948 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tý. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1948

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29
7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/06/1948
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi