27
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 5
Năm
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 27/06/1948

Chủ nhật, ngày 27 tháng 6 năm 1948 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1948

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29
7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/06/1948
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu