20
Thứ năm
Âm lịch21tháng 7
Năm
Bính Thân
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 20/08/2076

Thứ năm, ngày 20 tháng 8 năm 2076 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Bính Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2076

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22 22 Xử thử 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/8 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Bạch lộ 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/08/2076
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Bính Thân
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu