6
Thứ năm
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Bính Thân
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 06/08/2076

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 2076 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Bính Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/2076

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22 22 Xử thử 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/8 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Bạch lộ 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/2076
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu