21
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 12
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1950

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1950 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1950

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 Tiểu hàn 18 7 19 8 20
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3 21 4 22 5
23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 Lập xuân 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1950
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất