4
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 12
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/02/1950

Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1950 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Sửu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1950

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 Lập xuân 18 5 19
6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3
20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/02/1950
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi