6
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 11
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1950

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 1950 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1950

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 Tiểu hàn 18 7 19 8 20
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3 21 4 22 5
23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 Lập xuân 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/01/1950
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu