21
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1967

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1967 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1967

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26 7 27 8 28
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Đại hàn 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Lập xuân 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1967
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi