21
Thứ tư
Âm lịch14tháng 9
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/10/1953

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 1953 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Quý Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1953

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 29 7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4
12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11
19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 16 24 Sương giáng 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/10/1953
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu