- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 22/10/1953 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 22/10/1953
Thứ năm, ngày 22 tháng 10 năm 1953 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Quý Tỵ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 21 | 29 22 | 30 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 |
| 5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 Hàn lộ 1/9 | 9 2 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 | 11 4 |
| 12 5 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 | 14 7 | 15 8 | 16 Tết Trùng cửu 9 | 17 10 | 18 11 |
| 19 12 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 Sương giáng 17 | 25 18 |
| 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 Lễ hội Halloween 24 | 1 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 22/10/1953 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 9 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Giác
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |