24
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 9
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/10/1953

Thứ bảy, ngày 24 tháng 10 năm 1953 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1953

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 29 7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4
12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11
19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 16 24 Sương giáng 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/10/1953
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi