21
Thứ tư
Âm lịch22tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 21/10/1970

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 1970 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1970

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12
12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/10 31 Lễ hội Halloween 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/10/1970
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất