21
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/10/1978

Thứ bảy, ngày 21 tháng 10 năm 1978 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1978

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/9 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Hàn lộ 7
9 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21
23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 31 Lễ hội Halloween 30 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/10/1978
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất