25
Thứ tư
Âm lịch24tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 25/10/1978

Thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 1978 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1978

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/9 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Hàn lộ 7
9 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21
23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 31 Lễ hội Halloween 30 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/10/1978
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi