21
Thứ năm
Âm lịch11tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/11/2080

Thứ năm, ngày 21 tháng 11 năm 2080 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2080

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Lập đông 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 1/10 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 Tiểu tuyết 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/11/2080
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu