22
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 22/11/2080

Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 2080 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2080

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Lập đông 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 1/10 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 Tiểu tuyết 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/11/2080
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi