21
Thứ năm
Âm lịch30tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/02/1974

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 1974 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1974

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12
4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 Vũ thủy 28 20 29 21 30 22 1/2 23 2 24 3
25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/02/1974
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu