9
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1974

Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 1974 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1974

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12
4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 Vũ thủy 28 20 29 21 30 22 1/2 23 2 24 3
25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/02/1974
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu