21
Thứ năm
Âm lịch8tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/03/2097

Thứ năm, ngày 21 tháng 3 năm 2097 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2097

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/03/2097
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu