22
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 22/03/2097

Thứ sáu, ngày 22 tháng 3 năm 2097 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2097

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/03/2097
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi