- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/07/1955 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 21/07/1955
Thứ năm, ngày 21 tháng 7 năm 1955 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 |
| 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 Tiểu thử 19 | 9 20 | 10 21 |
| 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 |
| 18 29 | 19 1/6 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 Đại thử 5 | 24 6 |
| 25 7 | 26 8 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 21/07/1955 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 6 năm Ất Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |