30
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 30/07/1955

Thứ bảy, ngày 30 tháng 7 năm 1955 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1955

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14
4 15 5 16 6 17 7 18 8 Tiểu thử 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/6 20 2 21 3 22 4 23 Đại thử 5 24 6
25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/07/1955
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất