8
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 5
Năm
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/07/1955

Thứ sáu, ngày 8 tháng 7 năm 1955 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Ất Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1955

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14
4 15 5 16 6 17 7 18 8 Tiểu thử 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/6 20 2 21 3 22 4 23 Đại thử 5 24 6
25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/07/1955
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi