22
Thứ tư
Âm lịch3tháng 12
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/01/1958

Thứ tư, ngày 22 tháng 1 năm 1958 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1958

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 16
6 Tiểu hàn 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30
20 Đại hàn 1/12 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/01/1958
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu