6
Thứ hai
Âm lịch17tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1958

Thứ hai, ngày 6 tháng 1 năm 1958 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1958

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 16
6 Tiểu hàn 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30
20 Đại hàn 1/12 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/01/1958
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu