22
Thứ năm
Âm lịch8tháng 9
Năm
Bính Tý
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/10/1936

Thứ năm, ngày 22 tháng 10 năm 1936 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Bính Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1936

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26
12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 1/9 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/10/1936
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu