7
Thứ tư
Âm lịch22tháng 8
Năm
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1936

Thứ tư, ngày 7 tháng 10 năm 1936 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Bính Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1936

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26
12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 1/9 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/10/1936
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Bính Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất