22
Thứ ba
Âm lịch28tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 22/10/1946

Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 1946 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1946

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 Hàn lộ 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26
21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/10/1946
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu