8
Thứ ba
Âm lịch14tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1946

Thứ ba, ngày 8 tháng 10 năm 1946 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1946

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 Hàn lộ 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26
21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/10/1946
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi