24
Thứ năm
Âm lịch30tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 24/10/1946

Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 1946 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1946

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 Hàn lộ 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26
21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/10/1946
Âm lịchNgày 30 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu