- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 22/12/1965
Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 1965 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 7 | 30 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 |
| 6 14 | 7 Đại tuyết 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 |
| 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 |
| 20 28 | 21 29 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 30 | 23 1/12 | 24 2 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 | 26 4 |
| 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | 1 10 | 2 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 22/12/1965 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng Mười một năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Đông chí Bắt đầu tiết Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Sâm
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |