- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/12/1965 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 23/12/1965
Thứ năm, ngày 23 tháng 12 năm 1965 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 7 | 30 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 |
| 6 14 | 7 Đại tuyết 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 |
| 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 |
| 20 28 | 21 29 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 30 | 23 1/12 | 24 2 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 | 26 4 |
| 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | 1 10 | 2 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 23/12/1965 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng Chạp năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bế và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |