- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 22/12/1970
Thứ ba, ngày 22 tháng 12 năm 1970 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 |
| 7 Đại tuyết 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 |
| 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 |
| 21 23 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 | 23 25 | 24 26 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 | 26 28 | 27 29 |
| 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 22/12/1970 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng Mười một năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Đông chí Bắt đầu tiết Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Kiến và sao Dực
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |