22
Thứ hai
Âm lịch18tháng 1
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/02/1943

Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 1943 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Quý Mùi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1943

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/02/1943
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu