25
Thứ năm
Âm lịch21tháng 1
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 25/02/1943

Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 1943 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Quý Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1943

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/02/1943
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi