28
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 1
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1943

Chủ nhật, ngày 28 tháng 2 năm 1943 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Quý Mùi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1943

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/02/1943
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu