22
Thứ năm
Âm lịch6tháng 3
Năm
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/04/2083

Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2083 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Quý Mão. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2083

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 Thanh minh 18
5 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/3 18 2
19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/04/2083
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu