- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 22/06/1942 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 22/06/1942
Thứ hai, ngày 22 tháng 6 năm 1942 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 Mang chủng 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/5 |
| 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 |
| 22 Hạ chí 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 |
| 29 16 | 30 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 22/06/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 5 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Hạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Kiến và sao Tâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |