25
Thứ năm
Âm lịch12tháng 5
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/06/1942

Thứ năm, ngày 25 tháng 6 năm 1942 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1942

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/5
15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 8
22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/06/1942
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi