- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 27/06/1942 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Nữ (hung)
Lịch âm ngày 27/06/1942
Thứ bảy, ngày 27 tháng 6 năm 1942 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 Mang chủng 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/5 |
| 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 |
| 22 Hạ chí 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 |
| 29 16 | 30 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 27/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 27/06/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Chấp và sao Nữ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nữ Thổ Bức |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |