22
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 22/06/1979

Thứ sáu, ngày 22 tháng 6 năm 1979 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1979

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13 8 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 Hạ chí 28 23 29 24 1/6
25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/06/1979
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi