28
Thứ năm
Ngày Gia đình Việt Nam
Âm lịch5tháng 6
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/06/1979

Thứ năm, ngày 28 tháng 6 năm 1979 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Gia đình Việt Nam

Tháng 6/1979

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13 8 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 Hạ chí 28 23 29 24 1/6
25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/06/1979
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi