22
Thứ năm
Âm lịch24tháng 7
Năm
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/08/1935

Thứ năm, ngày 22 tháng 8 năm 1935 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Ất Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1935

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Xử thử 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/08/1935
Âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi