4
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 7
Năm
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/08/1935

Chủ nhật, ngày 4 tháng 8 năm 1935 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1935

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Xử thử 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/08/1935
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi